Mô đun X20AI1744-10 – B&R
Mô đun X20AI1744-10 do B&R sản xuất, sử dụng trong hệ thống điều khiển và tự động hoá công nghiệp. Thông số chính theo tài liệu kỹ thuật: i/o module 1 full-bridge strain gauge input; b&r id code 0xF1A7; chạy mô-đun/lỗi Yes, using LED status indicator and software; open circuit Yes, using LED status indicator and software; input Yes, using LED status indicator and software. ONTIDA cung cấp mô đun X20AI1744-10 kèm tài liệu kỹ thuật và tư vấn model thay thế khi mã cũ ngừng sản xuất.
Thông số kỹ thuật Mô đun X20AI1744-10
Mô tả ngắn gọn
| I/O module | 1 full-bridge strain gauge input |
Thông tin chung
| B&R ID code | 0xF1A7 |
| Chỉ số trạng thái | Channel status, trạng thái hoạt động, module status |
| Chẩn đoán | |
| Chạy mô-đun/lỗi | Yes, using LED status indicator and software |
| Open circuit | Yes, using LED status indicator and software |
| Input | Yes, using LED status indicator and software |
| Tiêu thụ điện năng | |
| Bus | 0.01 W |
| Internal I/O | 0.65 W |
| Tiêu tán công suất bổ sung do bộ truyền động gây ra (resistive) [W] | Max. +0.68 |
| Chứng nhận | |
| CE | Yes |
| UKCA | Yes |
| ATEX |
Zone 2, II 3G Ex nA nC IIA T5 Gc IP20, Ta (see X20 user’s manual) FTZÚ 09 ATEX 0083X |
| UL |
cULus E115267 Thiết bị điều khiển công nghiệp |
Full-bridge strain gauge
| Strain gauge factor | 2 to 256 mV/V, configurable using software |
| Connection | 4- or 6-wire connections |
| Kiểu đầu vào | Differential, used to evaluate a full-bridge strain gauge |
| Độ phân giải chuyển đổi kỹ thuật số | 24-bit |
| Conversion time | Depends on the configured data output rate |
| Data output rate | 0.1 – 7500 samples per second, configurable using software (fDATA) |
| Bộ lọc đầu vào | |
| Cutoff frequency | 5 kHz |
| Order | 3 |
| Slope | 60 dB |
| ADC filter characteristics | Sigma-delta, see section “Filter characteristics of the sigma-delta A/D converter” |
| Operating range / Measurement sensor | 162 to 5000 Ω |
| Influence of cable length | See section “Calculation example”. |
| Bảo vệ đầu vào | RC protection |
| Common-mode range |
0 to 3 VDC Permissible input voltage range (with regard to the electric potential strain gauge GND) on inputs “Input +” and “Input -” |
| Insulation voltage between input and bus | 500 Veff |
| Quy trình chuyển đổi | Sigma-delta |
| Output of digital value | |
| Broken bridge supply line | Value approaching 0 |
| Broken sensor line | Value approaching ±end value (status bit “Line monitoring” is set in register “Module status”) |
| Valid range of values | 0xFF800001 to 0x007FFFFF (-8,388,607 to 8,388,607) |
| Strain gauge supply | |
| Voltage | 10.5 VDC / Max. 65 mA |
| Short-circuit and overload-proof | Yes |
| Voltage drop for short-circuit protection | Max. 0.2 VDC at 65 mA and 25°C |
| Quantization | |
| LSB value (16-bit) | |
| 2 mV/V | 641 nV |
| 4 mV/V | 1.28 µV |
| 8 mV/V | 2.56 µV |
| 16 mV/V | 5.13 µV |
| 32 mV/V | 10.25 μV |
| 64 mV/V | 20.51 μV |
| 128 mV/V | 41.02 μV |
| 256 mV/V | 82.03 μV |
| LSB value (24-bit) | |
| 2 mV/V | 2.50 nV |
| 4 mV/V | 5.01 nV |
| 8 mV/V | 10.01 nV |
| 16 mV/V | 20.03 nV |
| 32 mV/V | 40.05 nV |
| 64 mV/V | 80.11 nV |
| 128 mV/V | 160.22 nV |
| 256 mV/V | 320.43 nV |
| Nhiệt độ coefficient | |
| Rev. ≥E0 | 10 ppm/°C |
| Rev. <E0 | 30 ppm/°C |
Tính chất điện
| Cách ly điện |
Bus isolated from analog input and strain gauge supply voltage Channel not isolated from I/O power supply |
Điều kiện hoạt động
| Hướng lắp đặt | |
| Nằm ngang | Yes |
| Thẳng đứng | Yes |
| Độ cao lắp đặt so với mực nước biển | |
| 0 to 2000 m | Không có giới hạn |
| >2000 m | Reduction of ambient temperature by 0.5°C per 100 m |
| Mức độ bảo vệ mỗi EN 60529 | IP20 |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Nhiệt độ | |
| Hoạt động | |
| Nằm ngang mounting orientation | -25 to 60°C |
| Thẳng đứng mounting orientation | -25 to 50°C |
| Giảm tải | See section “Phần cứng configuration” |
| Lưu trữ | -40 to 85°C |
| Transport | -40 to 85°C |
| Độ ẩm tương đối | |
| Hoạt động | 5 to 95%, non-condensing |
| Lưu trữ | 5 to 95%, non-condensing |
| Transport | 5 to 95%, non-condensing |
Tính chất cơ học
| Note |
Order 1x cầu đấu X20TB12 separately. Order 1x bus module X20BM11 separately. |
| Pitch | 12.5+0.2 mm |
Sản phẩm liên quan
- Mô đun X20AI1744-3
- Mô đun X20AI1744
- Mô đun X20AI2222
- Mô đun 5DLSDL.1001-00
- Mô đun X20AI2622
- Mô đun X20AP3131
- Mô đun X20cIF1063-1
Xem thêm toàn bộ Module hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.
Câu hỏi thường gặp về Mô đun X20AI1744-10
Mô đun X20AI1744-10 dùng để làm gì?
Mô đun X20AI1744-10 của B&R là mô đun dùng trong tủ điện và hệ thống điều khiển tự động hoá công nghiệp, lắp đặt theo đúng tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật chính của X20AI1744-10 là gì?
I/O module: 1 full-bridge strain gauge input; B&R ID code: 0xF1A7; Chạy mô-đun/lỗi: Yes, using LED status indicator and software; Open circuit: Yes, using LED status indicator and software; Input: Yes, using LED status indicator and software. Bảng thông số đầy đủ được trình bày ngay trên trang này.
X20AI1744-10 còn hàng không và thời gian giao bao lâu?
Tình trạng hàng của X20AI1744-10 thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.
Giá X20AI1744-10 được tính thế nào?
Giá X20AI1744-10 phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Có model nào thay thế X20AI1744-10 không?
Một số mã cùng nhóm có thể xem xét thay thế hoặc dùng kèm: Mô đun X20AI1744-3, Mô đun X20AI1744, Mô đun X20AI2222. Cần đối chiếu thông số kỹ thuật trước khi thay thế.



