Encoder I41-P-500MNF26PL2/S143 

Encoder I41-P-500MNF26PL2/S143

Đại lý I41-P-500MNF26PL2/S143

Codice Produttore Descrizione
I40Y200BNF26S13 LIKA I40-Y-200BNF26/S13

I41H1000ZCU46L2 LIKA I41-H-1000ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 1000 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H100ZCU46L2 LIKA I41-H-100ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 100 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H1024ZCU46L2 LIKA I41-H-1024ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 1024 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H10ZCU46R LIKA I41-H-10ZCU46R

I41H200ZCU46 LIKA I41-H-200ZCU46

I41H200ZCU46L2 LIKA I41-H-200ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 200 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H360ZCU46L2 LIKA I41-H-360ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 360 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H500ZCU46L2 LIKA I41-H-500ZCU46L2 – Encoder diam. 40 mm, 500 PPR, AB0 /AB0, cavo 2 metri

I41H500ZCU46R LIKA I41-H-500ZCU46R

I41H500ZCU46RL4 LIKA I41-H-500ZCU46RL4

I41L1024ZCU16R LIKA I41-L-1024ZCU16R encoder

I41P2500BNF26RL7 LIKA I41-P-2500BNF26RL7

I41P500BNF26RL7 LIKA I41-P-500BNF26RL7

I41P500MNF26PL2S143 LIKA I41-P-500MNF26PL2/S143

I41Y200BNF26L2 LIKA I41-Y-200BNF26L2

I41Y500BNF26PC LIKA I41-Y-500BNF26PC

I41Y635BNF18Q LIKA I41-Y-635BNF18Q

I41L250ZCU16 LIKA I41L250ZCU16

I50Y250BNF210L05S63 LIKA I50-Y-250BNF210L0,5/S635; Or: IT – Hs code: 90318098

I58H1000ZCU46RL2 LIKA I58-H-1000ZCU46RL2 – Encoder diam. 58 mm, 1000 PPR, AB0 /AB0, cavo radiale 2 m

I58H1000ZCZ46 LIKA I58-H-1000ZCZ46 – Encoder diam. 58 mm, 1000 PPR, AB0 /AB0, conn. 12 poli

I58H1000ZCZ46R LIKA I58-H-1000ZCZ46R – Encoder diam. 58 mm, 1000 PPR, AB0 /AB0, conn. 12 poli radiale

I58H1024ZCU46RL2 LIKA I58-H-1024ZCU46RL2 – Encoder diam. 58 mm, 1024 PPR, AB0 /AB0, cavo radiale 2 m

I58H1024ZCZ46 LIKA I58-H-1024ZCZ46 – Encoder diam. 58 mm, 1024 PPR, AB0 /AB0, conn. 12 poli

nhà phân phối lika | đại lý phân phối lika | nhà phân phối I41-P-500MNF26PL2 / S143 | đại lý encoder lika

Bài viết liên quan

Xem thêm toàn bộ sản phẩm tự động hoá hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.

Câu hỏi thường gặp

Encoder I41-P-500MNF26PL2/S143 là gì?

Encoder I41-P-500MNF26PL2/S143 là nội dung kỹ thuật do ONTIDA biên soạn, tổng hợp thông tin về thiết bị, thông số và ứng dụng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp.

Encoder I41-P-500MNF26PL2/S143 còn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng hàng thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.

Giá của thiết bị nêu trong bài được tính thế nào?

Giá phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

Có model nào thay thế được không?

Nhiều mã trong cùng dòng sản phẩm có thể thay thế cho nhau nếu trùng thông số điện và cơ khí. ONTIDA hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật trước khi đề xuất model tương đương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *