Mô đun X67AT1322 – B&R
Mô đun X67AT1322 do B&R sản xuất, sử dụng trong hệ thống điều khiển và tự động hoá công nghiệp. Thông số chính theo tài liệu kỹ thuật: b&r id code 0x1488; đầu vào Yes, using LED status indicator and software; i/o power supply Yes, using LED status indicator and software; x2x link M12, B-coded; đầu vào 4x M12, A-coded. ONTIDA cung cấp mô đun X67AT1322 kèm tài liệu kỹ thuật và tư vấn model thay thế khi mã cũ ngừng sản xuất.
Thông số kỹ thuật Mô đun X67AT1322
Mô tả ngắn gọn
| I/O module | 4 inputs for KTY10-6, KTY84-130, Pt100 or Pt1000 resistance temperature measurement |
Thông tin chung
| B&R ID code | 0x1488 |
| Chỉ số trạng thái | I/O function per channel, supply voltage, bus function |
| Chẩn đoán | |
| Đầu vào | Yes, using LED status indicator and software |
| I/O power supply | Yes, using LED status indicator and software |
| Connection type | |
| X2X Link | M12, B-coded |
| Đầu vào | 4x M12, A-coded |
| I/O power supply | M8, 4-pin |
| Tiêu thụ điện năng | |
| Internal I/O | 1.5 W |
| X2X Link power supply | 0.75 W |
| Chứng nhận | |
| CE | Yes |
| UKCA | Yes |
| ATEX |
Zone 2, II 3G Ex nA IIA T5 Gc IP67, Ta = 0 – Max. 60°C TÜV 05 ATEX 7201X |
| UL |
cULus E115267 Thiết bị điều khiển công nghiệp |
| HazLoc |
cCSAus 244665 Process control equipment for hazardous locations Class I, Division 2, Groups ABCD, T5 |
| KC | Yes |
I/O power supply
| Điện áp danh định | 24 VDC |
| Điện áp range | 18 to 30 VDC |
| Integrated protection | Reverse polarity protection |
Resistance measurement temperature inputs
| Input | Resistance measurement with constant current supply for 2- or 4-wire connections |
| Độ phân giải chuyển đổi kỹ thuật số | 16-bit |
| Filter time | Configurable between 2 and 20 ms |
| Thời gian chuyển đổi | |
| Same sensor types | 75 ms per channel with 50 Hz filter |
| When switching sensor type | 195 ms per channel with 50 Hz filter |
| Quy trình chuyển đổi | Sigma-delta |
| Định dạng đầu ra | INT or UINT for resistance measurement |
| Sensor | |
| Sensor type | Configurable per channel |
| KTY10-6 | -50 to 145°C |
| KTY84-130 | -40 to 300°C |
| Pt100 | -200 to 850°C |
| Pt1000 | -200 to 850°C |
| Resistance measurement range | 0.1 to 4500 Ω / 0.05 to 2250 Ω |
| Sensor standard | EN 60751 |
| Common-mode range | ±1 VDC |
| Insulation voltage between channel and bus | 500 Veff |
| Linearization method | Phần mềm |
| Measurement current | 250 µA ±1.25% |
| Reference | 4530 Ω ±0.1% |
| Tín hiệu đầu vào cho phép | Short-term max. ±30 V |
| Max. error at 25°C | |
| Gain | 0.01% |
| Offset | 0.015% |
| Max. gain drift | 0.003 %/°C |
| Max. offset drift | 5.25 mΩ/°C |
| Nonlinearity | <0.002% |
| Crosstalk between channels | <-70 dB |
| Nhiệt độ sensor resolution | |
| KTY10-6 | 1 LSB = 0.1°C |
| KTY84-130 | 1 LSB = 0.1°C |
| Pt100 | 1 LSB = 0.1°C |
| Pt1000 | 1 LSB = 0.1°C |
| Resistance measurement resolution | |
| G = 1 | 1 LSB = Typ. 69.1223 mΩ ±0.1% |
| G = 2 | 1 LSB = Typ. 34.5611 mΩ ±0.1% |
| Bộ lọc đầu vào | |
| Cutoff frequency | 115 Hz / First-order filter |
| Slope | -20 dB |
| Từ chối chế độ chung | |
| 50 Hz | >70 dB |
| DC | >70 dB |
| Nhiệt độ measurement monitoring | |
| Range undershoot | 0x8001 |
| Range overshoot | 0x7FFF |
| Open circuit | 0x7FFF |
| General fault | 0x8000 |
| Open inputs | 0x7FFF |
| Resistance measurement monitoring | |
| Range undershoot | 0x0000 |
| Range overshoot | 0xFFFF |
| Open circuit | 0xFFFF |
| General fault | 0xFFFF |
| Open inputs | 0xFFFF |
Tính chất điện
| Cách ly điện |
Channel isolated from bus
Channel not isolated from channel
|
Điều kiện hoạt động
| Hướng lắp đặt | |
| Any | Yes |
| Độ cao lắp đặt so với mực nước biển | |
| 0 to 2000 m | Không có giới hạn |
| >2000 m | Reduction of ambient temperature by 0.5°C per 100 m |
| Mức độ bảo vệ mỗi EN 60529 | IP67 |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Nhiệt độ | |
| Hoạt động | -25 to 60°C |
| Giảm tải | – |
| Lưu trữ | -40 to 85°C |
| Transport | -40 to 85°C |
Tính chất cơ học
| Dimensions | |
| Width | 53 mm |
| Height | 85 mm |
| Depth | 42 mm |
| Weight | 200 g |
| Torque for connections | |
| M8 | Max. 0.4 Nm |
| M12 | Max. 0.6 Nm |
Sản phẩm liên quan
- Mô đun X67BC81RT.L12
- Mô đun X67AT1311
- Mô đun X67DC1198
- Mô đun X67AO1323
- Mô đun X67DI1372
- Mô đun X90AT910.04-00
- Mô đun X20cAI2438
Xem thêm toàn bộ Module hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.
Câu hỏi thường gặp về Mô đun X67AT1322
Mô đun X67AT1322 dùng để làm gì?
Mô đun X67AT1322 của B&R là mô đun dùng trong tủ điện và hệ thống điều khiển tự động hoá công nghiệp, lắp đặt theo đúng tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật chính của X67AT1322 là gì?
B&R ID code: 0x1488; Đầu vào: Yes, using LED status indicator and software; I/O power supply: Yes, using LED status indicator and software; X2X Link: M12, B-coded; Đầu vào: 4x M12, A-coded. Bảng thông số đầy đủ được trình bày ngay trên trang này.
X67AT1322 còn hàng không và thời gian giao bao lâu?
Tình trạng hàng của X67AT1322 thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.
Giá X67AT1322 được tính thế nào?
Giá X67AT1322 phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Có model nào thay thế X67AT1322 không?
Một số mã cùng nhóm có thể xem xét thay thế hoặc dùng kèm: Mô đun X67BC81RT.L12, Mô đun X67AT1311, Mô đun X67DC1198. Cần đối chiếu thông số kỹ thuật trước khi thay thế.



