Ring seal 188C9738G01

Ring seal 188C9738G01

ITEM  DESCRIPTION PART/NO
1 Liner Bearing P/N: 142 D4910G01
FOR CASE ASSEMBLY, COMPRESSOR INLET & 1 ST BEARING OF GENERAL ELECTRIC GAS TURBINE FRAME 6E MODEL: PG658B
S/N:FB141 560
142D4910G01
2 SEAL STATIONAR OIL BRG
P/N: 154D7145G001
FOR CASE ASSEMBLY, COMPRESSOR INLET & 1ST
BEARING OF GE GAS TURBINE FRAME 6E MODEL: PG658B
S/N:FB 141 560
154D7145G001
3 BEARING SEAL 1 P/N : 164C3807G03
FOR CASE ASSEMBLY, COMPRESSOR INLET & 1ST BEARING OF GE GAS TURBINE FRAME 6E MODEL: PG658B
S/N: FB 141 560
RECT P/N 164C2807G003
4 RING SEAL P/N: 188C9738G01
FOR CASE ASSEMBLY, COMPRESSOR INLET & 1ST BEARING OF OIL GE TURBINE FRAME 6E MODEL: PG658B
S/N: FB 141 560
188C9738G01
5 NOZZLE ASM. STG 2 COMPLETE WITH SEALS
P/N: 117E8002G002
FOR NOZZLE ARRANGEMENT, TURBINE 2ND STAGE OF GE GAS TURBINE FRAME 6B MODEL: PG658B
S/N:FB141560
NEW P/N 119E2094G023
6 NOZZLE ARR.STG 3 COMPLETE WITH SEALS P/N: 112E6642G002
FOR NOZZLE ARRANGEMENT, TURBINE 3RD STAGE OF GE GAS TURBINE FRAME 6B MODEL: PG658B
S/N: FB 141560
NEW P/N 112E6642G007
7 LINER BEARING P/N: 172D7207G01
FOR BEARING ASSEMBLY 2 OF GE
GAS TURBINE FRAME 6B
MODEL: PG658B
S/N: FB 141 560
172D7207G01
8 BEARING, UNLOADED THRUST
P/N: 164C2817G02
FOR BEARING ARRANGEMENT, THRUST HP OF GE GAS TURBINE FRAME 6B MODEL: PG658B
S/N: FB 141560
164C2817G02
9 BEARING HS, 1 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: EP 180 4L090 RR00
DRAWING NUMBER: 05C630-3
ARTICLE NO.D38R46156P10
FOR GT#5 MAIN LOAD GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS TYPE: TRL 65CV(G5)
SIZE: TRL65CV
S/N: 7232
PURCHASER ITEM NO. 600/1710632
OL NO: 1786801
FILE NO: 25579
MACHINE NO.7232
MR. FLENDER GRAFFENSTADEN
05C630-3
10 BEARING THRUST P/N: 314A5904P003
FOR BEARING ARRANGEMENT, THRUST HP OF GE GAS TURBINE FRAME 6B
MODEL: PG658B
S/N: FB 141 560
314A5904P003
11 BEARING HS, 2 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: OM 255 OF 240 RR00
DRAWNG NUMBER : 5D282-3
ARTICLE NO: D38R46156P40
FOR GT#5 MAIN LOAD GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS
TYPE: TRL 65 CV (G5)
SIZE: TRL 65CV
S/N: 7232
PURCHASER ITEM NO: 600/171032
OL NO: 17868,01
FILE NO 25579
MACHINE NO.7232
MFR: FLENDER GRAFFENSTADEN
05D282-3
12 BEARING HS. 3 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: EP 255 OF 240 PR00
DRAWING NUMBER: 05D283-3
ARTICLE NO. D38R46156P60
FOR GT#5 MAIN LOAD GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS
TYPE: TRL 65CV (G5)
SIZE: TRL65CV
S/N: 7232
PURCHASE ITEM NO: 600/171032
OL NO: 17868,01
FILE NO: 25579
MACHINE NO.7232
MFR: FLENDER GRAFFENSTADEN
05D283-3
13 BEARING LS, 4 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: EP 310 OF 250 RP 00
DRAWING NUMBER: 05D309-3
ARTICLE NO.D38R46156P80
FOR GT#5 MAIN LOAD GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS TYPE: TRL 65CV (G5)
SIZE: TRL 65CV
S/N: 7232PURCHASER ITEM NO. 600/171032
OL NO: 17868,01
FILE NO. 25579
MACHINE NO: 7232
MFR: FLENDER GRAFFENSTADEN
05D309-3
14 BEARING LS, 5 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: EP 310 OF 250 RR00
DRAWING NUMBER : 05D309-3
ARTICLE NO. D38R46156R10
FOR GT# MAIN LOAD GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS TYPE: TRL 65 CV (G5)
SIZE: TRL 65CV
S/N: 7232
PURCHASER ITEM NO.600/171032
OL NO. 17868,01
FILE NO: 25579
MACHINE NO: 7232
MFR: FLENDER GRAFFENSTADEN
05D309-3
15 BEARING LS, 6 COMPLETE ASSEMBLY
TYPE: EP 380 4L 200RR00
DRAWING NUMBER: 5B584-3
ARTICLE NO. D 38R46156R30
FOR GT#5 MAIN GEAR BOX WITH PARALLEL SHAFTS
TYPE: RTL 65 CV (G5)
SIZE TRL 65CV
S/N: 7232
PURCHASER ITEM NO: 600/171032
OL NO: 17868,01
FILE NO. 25579
MACHINE NO. 7232
MFR: FLENDER GRAFFENSTADEN
05B584-3
16 BLADE KIT TURBINE ROTOR STG 3 COMPLETE S SET
(92EA) INCLUDING ACCESSORY PARTS ( SEAL PIN BUCKET HORIZON 92 EA, SEAL PIN BUCKET
HORIZON 92 EA LOCKING PIN 92 EA AND BUCKET 92 EA) P/N: 314B7164G14
FOR GE GAS TURBINE FRAME 6B
MODEL: PG 658B
S/N:FB 141560
NEW P/N 314B7164G023
17 JOURNAL BEARING 28-300 SIZE: 28-300
P/N: D38R46158P10
D38R46158P10

Bài viết liên quan

Xem thêm toàn bộ sản phẩm tự động hoá hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.

Câu hỏi thường gặp

Ring seal 188C9738G01 là gì?

Ring seal 188C9738G01 là nội dung kỹ thuật do ONTIDA biên soạn, tổng hợp thông tin về thiết bị, thông số và ứng dụng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp.

Ring seal 188C9738G01 còn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng hàng thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.

Giá của thiết bị nêu trong bài được tính thế nào?

Giá phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

Có model nào thay thế được không?

Nhiều mã trong cùng dòng sản phẩm có thể thay thế cho nhau nếu trùng thông số điện và cơ khí. ONTIDA hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật trước khi đề xuất model tương đương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *