Sứ đỡ thanh dẫn dòng PII20A18-A1A1

Sứ đỡ thanh dẫn dòng PII20A18-A1A1

Bộ định vị tác động kép MP16213SLM0
Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDC
Bộ giám sát ngọn lửa UR600IR/BGT
Bộ giám sát nhiệt độ XMZDJ-81220
Bộ hiển thị XMT605
Bộ kích đánh lửa vòi đốt 07070602-ZZXM, P/N 03000300-00-015
Bộ lọc khí AIR FILTER – 9076M Dixon
Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 – E
Bộ phân tích Infrared Gas Analyzer Model: IR400-K3EGEGEGNN13-4TU/R/C/K U:230VAC, out: 4-20mA; RS232C communication (gồm phụ kiện cho cài đặt IR400)
Cảm biến đo độ rung Bently Nevada 30500
Cảm biến đo nhiệt độ Pt100 M-08842-06
Cảm biến đo nồng độ Hydro trong oxy HTO model : 3HYE(S)
Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ
Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ
Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A
Cáp kết nối Model: 84661-25; Part number:84661-25
Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa
Cơ cấu dẫn động GTD83; 0,4-0,7Mpa
Công tắc áp suất E1H-H250
Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1
Công tắc tơ LC1-D170
Công tắc tơ LC1-D205
Công tắc tơ RMK-400; Ui=660V; Ith=450A
Công tắc từ IFL 15-30-10/01
Đầu típ đánh lửa 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL
Động cơ xoay chiều bộ giám sát ngọn lửa tổ 1 loại 3 Mot M2QA 132 S2B/7,5kW
Ejector thải xỉ đáy lò, phi 159
Hợp bộ điều khiển máy cắt 110kV JFZ-12FB
Hợp bộ điều khiển máy cắt 220kV JFZ-22FA
Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V
Màn hình Schneider (bao gồm cả cài đặt phần mềm điều khiển) Type: XBTGT5330; Điện áp nguồn cấp 24VDC
Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC
Rơ le giám sát lưu lượng gió PU1-108N (gồm cảm biến)
Rotary Encoder HTC – 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên)
Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W
Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC
Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang – Modbus hệ thống cầu trục (490NRP95400)
Thiết bị đo mức kiểu chênh áp EJA130E- JMS4J-917DB/HE, dải đo: 0-2000mmH20, U: 10,5- 42VDC, Out: 4-20mA, Pm:16 Mpa
Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 – 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm
Van điện từ RYZDH; AC220; 50Hz; 22VA; ED100%
Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS
Van điều chỉnh áp suất thủy lực Roliki MBP-03H

Bài viết liên quan

Xem thêm toàn bộ sản phẩm tự động hoá hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.

Câu hỏi thường gặp

Sứ đỡ thanh dẫn dòng PII20A18-A1A1 là gì?

Sứ đỡ thanh dẫn dòng PII20A18-A1A1 là nội dung kỹ thuật do ONTIDA biên soạn, tổng hợp thông tin về thiết bị, thông số và ứng dụng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp.

Sứ đỡ thanh dẫn dòng PII20A18-A1A1 còn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng hàng thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.

Giá của thiết bị nêu trong bài được tính thế nào?

Giá phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

Có model nào thay thế được không?

Nhiều mã trong cùng dòng sản phẩm có thể thay thế cho nhau nếu trùng thông số điện và cơ khí. ONTIDA hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật trước khi đề xuất model tương đương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *