Máy đọc mã vạch FM-480-11S
Thông số kỹ thuật đầu đọc mã vạch Cino FM480-11S
| Optical System | High performance Linear Imaging Engine |
|---|---|
| Print Contrast | 20% minimum reflective difference |
| Minimum Resolution | Typical 3 mil (code 39, PCS 0.9) |
| Working Distance | Up to 24 inches on 100% UPC/EAN symbols Up to 34 inches on 20 mil Code 39 |
| Light Source | 630nm visible red LED |
| Scan Rate | Dynamic scanning rate up to 500 scans per second |
| Reading Direction | Bi-directional (forward and backward) |
| Pitch/Skew | ± 65°/ ± 65°/ ± 55° |
| Operating Modes | Trigger, Alternative, Level, Force, Presentation |
| Host Interfaces | RS232 serial USB HID (USB Keyboard) USB COM port emulation |
| Configuration Setup | Bar code command, Serial command Windows utility – FuzzyScan PowerTool |
| Data Editing | Condensed DataWizard via bar code command Full-feature DataWizard via FuzzyScan PowerTool |
| User Interfaces | 3 LEDs for power, Status, OK/NG indications Test button Programmable beeper |
| 1D Linear (FM480) | Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 32, Code 39 Trioptic Code 128, GS1-128, Codabar, Code 11, Code 93 Standard & Industrial 2 of 5, Interleaved & Matrix 2 of 5 German Postal Code, China Postal Code, IATA UPC/EAN/JAN, UPC/EAN/JAN with Addendum Telepen, MSI/Plessey & UK/Plessey GS1 DataBar (formly RSS) Linear, Linear-stacked |
|---|---|
| Linear-stacked (FM488) | PDF417, Micro PDF417, Codablock, Composite |
| Drop Specifications | Withstand 1.5m/5ft. drop to concrete |
|---|---|
| Environmental Sealing | IP54 |
| Operating Temperature | -10°C to 50°C (14°F to 122°F) |
| Storage Temperature | -40°C to 70°C (-40°F to 158°F) |
| Humidity | 5% to 95% related humidity, non-condensing |
| Ambient Light Immunity | 0 ~ 100,000 lux |
| ESD Protection | Functional after 15kV discharge |
| Dimension | 47.6 mm (L) x 40.6 mm (W) x 23.1 mm (D) 1.87 in. (L) x 1.60 in. (W) x 0.91 in. (D) |
|---|---|
| Weight | 120g (RS232 and Universal version) 95g (USB version) |
| Scan Window | Choice of front-view or side-view model |
| Connector | 9-pin D-sub female (RS232 version) USB 4-pin Type A (USB version) 15-pin D-sub HD female (Universal version) |
| Mounting | 2 screw holes (M3 x 4mm in depth) |
| Input Voltage | 5VDC ± 10% |
| Current | Operating : Typical 165 mA @5VDC Standby : Typical 70 mA @5VDC |
| EMC | CE,FCC,BSMI,VCCI,KC |
|---|---|
| Safety | LED Eye Safety IEC62471, Exempt Group |
| Environmental | Compliant with RoHS directive |
| Cables | USB Power Steal Cable |
|---|---|
| Others | 5VDC Power Suply Unit |
đại lý FM-480-11S | nhà phân phối FM-480-11S | đại lý FM480-11S | nhà phân phối cino FM480-11S
Bài viết liên quan
- Module 1C31113G01
- Máy cắt CEC/F-7.2JY
- Module đầu ra 5X00063G01
- Máy biến dòng KC2/41Y4179-FRAMEI-1600A
- Mô đun VIPA 222-1BF00
- Seal air 91600617P007
Xem thêm toàn bộ sản phẩm tự động hoá hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.
Câu hỏi thường gặp
Máy đọc mã vạch FM-480-11S là gì?
Máy đọc mã vạch FM-480-11S là nội dung kỹ thuật do ONTIDA biên soạn, tổng hợp thông tin về thiết bị, thông số và ứng dụng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp.
Máy đọc mã vạch FM-480-11S còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng hàng thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.
Giá của thiết bị nêu trong bài được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Có model nào thay thế được không?
Nhiều mã trong cùng dòng sản phẩm có thể thay thế cho nhau nếu trùng thông số điện và cơ khí. ONTIDA hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật trước khi đề xuất model tương đương.
