Công tắc sai áp 4200/V3-D508M-S2N-S2-GI-J

Công tắc sai áp 4200/V3-D508M-S2N-S2-GI-J

GEMU G675/25D818-10DN25 675 25D 818140
MOOG D661-4860/P80HXAD5VSX2-A D661-4860 P80HXAD5VSX2-A
REXROTH R911297164  HMS01.1N-W0150-A-07-NNNN R911297164 HMS01.1N-W0150-A-07-NNNN
SCHUNK APS-Z80-M8 0302070 SENSOR 0302070  APS-Z80-M8
TEKEL TK121 FRE 1000.11/30.S.K5.10.L07.PP2-1130 TK121.FRE.1000.11/30.S.K5.10.L07.PP2-1130
TR CPS-15/2 CPS 15/2 10/10 Art.No.: 34000022
RESATRON RSG10P02-13+12-3-B-V1-DS RSG 10 P02 13+12-3-B-V1-DS
MTS RHM0960MH021A01
HYDAC EDS3446-1-0100-000
MTS EP0900MD341A01 EP00900MD341A01
LORAMENDI 16544/12 A
GSR LB2703/0802/702L DN25 DC G027.002193.010.009.010,Typ : E2703/0802/.702
VICKERS CG2V-8CW-1-10 CG2V-8CW-1-10
HBM Transducer connection cable torque 6m long KAB153-6 1-KAB153-6
MTS GHM0155MD601A0
VOGEL MKU5-KW-3-22003+428 MKU5-KW3-22003+428
PAULY stA5w Order-No. 431XTx01 ;Kabel (stE4) /4mKSTS/2stE4
TWK RAW36A-090K8WB15 RAW36A-090K8WB15
SCHUNK SRU+35-W-180-3-4-M8 30069560 30069560 SRU+35-W-180-3-4-M8
WEBER 481144   K12 DF13S 481144   K12 DF13 S
ARTECHE BI-16RP BI-16RP 220 VDC + SOCKET I EMP TR BI16RP OP
COREMO A1934 Artikel-Nr.:102603865 Teil-Nr.:A1934 Bremse Typ:E4
BOLL+KIRCH 1140682 Ident-Nr:1140682,Korbsieb
LEINE+LINDE 521590-01 521590-01
HAFFMANS 113.065 113.065
NSD MRE-32SP062SAC MRE-32SP062SAC
LEINE+LINDE 1300331 1300331
JUMO 202756/15-107-0000-82/768 JUMO part no.: 00476983,202756/15-107-0-82/768,
BEIER GSC-10-23734-05 Part No:GSC-10-23734-05
KISTLER KSM035366 18025977 KSM035366
MTS RHM0570MP071S1B6100
KUKA KPS-600/20-ESC   00134525 134525 KPS600/20-ESC UL
BADGER METER 106022 Oval-Gear-Meter type OG-High flow special fluids with pulse output #106022,Schmieröl-/Heizölzähler Typ LM OG HFT
BRAY DI-EPDM-CF8M DN500 PN10 022371-AB-97-01-01 135216 Artikel-Nr:302000-1100438A,DN500/20″,Weichdichtende Absperrklappen – Serie 30 -38A-DN500/20″
VOITH IPN5-80141 IPN 5-80 141, Voith Part No.: H56.911911
KISTLER 1995A1 18001080 1995A1
ITT NEO-DYN 130P11C3MR 130P11C3MR
JUMO 901221/41-2043-6-100-104-000 901220/40-2043-6-100-104/000
KEB S02CVDL71K4 S02CV DM71K4
WENGLOR HN55PA3 HN55PA3
HOFFMANN 082300 ANA60 082300 ANA60
SEMA AF 100176-006F AF11/17 2 ZKT-30588
B+R X20SI4100 X20SI4100
PAULY PP2441E/154/R27*17 4312EM17x01;PP2441/154/R27*17E /e2/1stE4
MTS RHM0065MK081S1G8100 RHM0065MP081S1G8100
HEIDENHAIN 393692-16 393692-16
MTS RH-M-0150M-F30-1-A01
REER 4-sil3-Ple    ADR601+ADE601 SP-R-13-300-03,ADMIRAL AD 601+ SP-R-13-309-50, CD5(consisting of transmitter and receiver)
WEIDMUELLER 9529190000 9529190000
SCHLICK 941-FORM7 1.4404 Φ1.0MM 56451 SCHLICK-Mod.940/7 Version 1.0, D 4.355
HILSCHER CIF 50-DPS 1050.420 1050.420,CIF 50-DPS
GEMS FS-200E-A Art.-Nr.: 020-2418,Typ: FS-200 E-A
B+R 4PP420.1505-B5 4PP420.1505-B5
PILZ PSEN sl-0.5p 2.1 SAC-8P-10.0-PUR/M12FS 570511 570511
HEIDENHAIN No:533 110-03 533110-03
NOKEVAL MODEL:6580 IN PUT:4-20MA POWER:10-30VDC OUT PUT:4-20MA 6580-4/20mA-4/20mA Isolator/converter
M+S MR250CDLLP
NORGREN 11-802-965 R1/2″ 2..9 bar 11-802-965
B+R X20CP1584 X20CP1584
EMOD SP180L-4WU/34KW 8111622
MICROSONIC mic+35/iu/tc mic+35/IU/TC
VEM IEC/EN 60034-1 408856/0001 H IE3-W41R 132S 4 TPM HW, 5,50 kW, 1480 U/min, 400/690 V D/Y,50 Hz,IM V1,IP55,th.Kl.155(F/B)
CONTRINEX DW-LD-703-M18 DW-LD-703-M18
SIEMENS 7ME6310-3TF11-1CF1(4.0MPa) 7ME6310-3TF11-1CF1
MOOG D792-4061-S63JXQB6VSX2-B D792-4061B S63JXQB6VSX2-B
KROM VAS232R/NW 88000023 VAS 232R/NW
TWK IW254/20-0.5-T Ser.Nr.55020 IW254/20-0,5-T
MTS LHAT002M02002R2 LHAT002M02002R2
HEIDENHAIN Id.Nr.331314-02 331314-02
MOOG G122-829-003 G122-829-003  replaced by G122-829A001
IPR FM 100-G-4/53 FM_100-G-4/53_NBR;15100041

Bài viết liên quan

Xem thêm toàn bộ sản phẩm tự động hoá hoặc quay lại trang chủ ONTIDA.

Câu hỏi thường gặp

Công tắc sai áp 4200/V3-D508M-S2N-S2-GI-J là gì?

Công tắc sai áp 4200/V3-D508M-S2N-S2-GI-J là nội dung kỹ thuật do ONTIDA biên soạn, tổng hợp thông tin về thiết bị, thông số và ứng dụng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp.

Công tắc sai áp 4200/V3-D508M-S2N-S2-GI-J còn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng hàng thay đổi theo từng thời điểm. Mã có sẵn giao trong 1–2 ngày làm việc, mã phải đặt theo lịch nhập khẩu cần nhiều thời gian hơn — vui lòng liên hệ để được xác nhận.

Giá của thiết bị nêu trong bài được tính thế nào?

Giá phụ thuộc số lượng, thời gian giao và tình trạng tồn kho nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

Có model nào thay thế được không?

Nhiều mã trong cùng dòng sản phẩm có thể thay thế cho nhau nếu trùng thông số điện và cơ khí. ONTIDA hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật trước khi đề xuất model tương đương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *